Danh ngôn về cuộc sống

THÔNG TIN GIÁO DỤC 24/24

Hổ trợ trực tuyến

  • (Vô Thường)
  • (ntn_dau)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Ảnh ngẫu nhiên

300pxDen_Mac_Dinh_Chi.jpg 270.jpg DAO_NHUNG.jpg 1.gif Bai_lam_so_3.flv Bai_thi_so_2.flv Bai_lam_so_1.flv 008_Dao_Nhung.jpg N.jpg Songcoichvibietvothuong.jpg Danhngoncuocsong220.jpg NOI_AY_CON_TIM_ME.swf FunPhotoBox1152701303cwzzgf.gif IMG_38591.jpg 1166.jpg WP_20150919_23_00_39_Pro.jpg

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Gốc > Tư liệu dành cho lớp 9 >

    Cách nói xin lỗi trong Tiếng Anh - Phần 2

    Sẽ thật đau lòng khi những người mình yêu quý gặp chuyện phiền lòng. Bài học này sẽ giúp các bạn cách nói chuyện lịch thiệp khi muốn san sẻ nỗi đau cùng người thân. Ngoài ra, còn có những câu nói, hỏi thăm cũng như những lời chấp nhận lời xin lỗi rất nhẹ nhàng làm ấm áp bao trái tim của những người trót mang tội lỗi.
     

     

     IV. Khi muốn nói xin lỗi - khi việc buồn xảy ra với ai đó:

    I'm sorry to hear you've not been feeling well.
    Tôi thật buồn khi nghe bạn không được khỏe.

    I'm so sorry to hear your dad died.
    Tôi thành thật chia buồn khi cha anh qua đời.

    I heard you failed your driving test. I'm really sorry but I'm sure you'll pass next time.
    Tôi nghe nói bạn đã trượt kỳ thi lái xe. Tôi chia buồn nhưng tôi chắc bạn sẽ đậu vào lần sau.


    V. Khi muốn nói xin lỗi - yêu cầu ai đó lập lại việc gì:

    Excuse me?
    Xin lỗi?


    Excuse me, what did you say?
    Xin lỗi, bạn đã nói gì?


    I'm sorry?
    Xin lỗi?


    I'm sorry, can you say that again?
    Xin lỗi, bạn có thể lập lại không?

    Pardon?
    Xin lỗi?
     
    VI. Khi muốn chấp nhận lời xin lỗi


    Để chấp nhận lời xin lỗi, chúng ta có thể nói cám ơn hoặc cố gắng làm cho người đối phương dễ chịu bằng cách nào đó.

    1. Ví dụ 1

    I'm so sorry I forgot your birthday.
    Anh thật xin lỗi đã quên ngày sinh nhật của em!

    Oh don't worry, there's always next year!
    Ồ không sao, mình chờ năm sau!

    2. Ví dụ 2

    I'm sorry to hear you've not been feeling well.
    Tôi thật buồn khi nghe bạn không được khỏe.


    Thanks. I think I've just picked up a bug at the office. It's nothing too serious.
    Cám ơn. Tôi nghĩ tôi bị lây bệnh trong văn phòng. Không có gì nghiêm trọng.

    3. Ví dụ 3


    I'm sorry I'm late but my alarm clock didn't go off this morning.
    Tôi xin lỗi đã đến trễ vì đồng hồ báo thức đã không reng vào buổi sáng này.

     

    That's OK. We've only just started the meeting.
    Không sao. Chúng tôi chỉ mới bắt đầu buổi họp.


    Nhắn tin cho tác giả
    Đào Thị Nhung @ 16:13 22/08/2012
    Số lượt xem: 1248
    Số lượt thích: 0 người
    Avatar

    Cách nói xin lỗi trong Tiếng Anh - Phần 2

     
    Gửi ý kiến

    CLICK VỀ ĐẦU TRANG