Danh ngôn về cuộc sống

THÔNG TIN GIÁO DỤC 24/24

Hổ trợ trực tuyến

  • (Vô Thường)
  • (ntn_dau)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Ảnh ngẫu nhiên

300pxDen_Mac_Dinh_Chi.jpg 270.jpg DAO_NHUNG.jpg 1.gif Bai_lam_so_3.flv Bai_thi_so_2.flv Bai_lam_so_1.flv 008_Dao_Nhung.jpg N.jpg Songcoichvibietvothuong.jpg Danhngoncuocsong220.jpg NOI_AY_CON_TIM_ME.swf FunPhotoBox1152701303cwzzgf.gif IMG_38591.jpg 1166.jpg WP_20150919_23_00_39_Pro.jpg

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    15 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    TL LUYÊN THI VÀO THPT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Huỳnh Quang Vũ (trang riêng)
    Ngày gửi: 00h:34' 21-04-2012
    Dung lượng: 687.5 KB
    Số lượt tải: 61
    Số lượt thích: 0 người
    Chuyên đề 1: Biến đổi biểu thức đại số (4 tiết)

    1. Một số kỹ năng cơ bản

    Bài 1: Khai triển các hằng đẳng thức
    1) 
    2) 
    3) 
    4) 
    5) 
    6) 
    7) 
    8) 
    9) 
    10) 
    11) 
    12) 
    Bài 2: Phân tích thành các lũy thừa bậc hai
    1) 
    2) 
    3) 
    4) 
    5) 
    6) 
    7) 
    8) 
    9) 
    10)  Bài 3: Phân tích thành nhân tử
    1) 
    2) 
    3) 
    4) 
    5) 
    6) 25 – 3x2
    7) x – 4 (x > 0)
    8) 11 + 9x (x < 0)
    9) 31 + 7x (x < 0)
    10) 
    Bài 4: Tính: 
    HD: Ta có:  và và . Từ đó suy ra: 
    Bài 5: Tìm giá trị của x để
    1) x2 − 2x + 7 có giá trị nhỏ nhất 2)  có giá trị lớn nhất
    3)  có giá trị lớn nhất 4)  có giá trị nhỏ nhất
    Bài 6: Tìm các giá trị của x ( Z để các biểu thức sau có giá trị nguyên
    1) A =  2) B =  3) C =  4) D = 
    Bài 7: Giải các bất phương trình
    1) 5(x − 2) + 3 > 1 − 2(x − 1) 2) 5 + 3x(x + 3) < (3x − 1)(x + 2)
    3)  4) 

    2. Bài tập tổng hợp

    Bài 8: Cho biểu thức: 
    a) Rút gọn biểu thức A
    b) Tính giá trị của biểu thức A khi 
    c) Tìm giá trị của x khi A = 
    HD: a) ĐK: x ≠ ±1:  ;
    b) . Khi đó: A = −2 ; c) ; 
    Bài 9: Cho biểu thức: 
    a) Tìm điều kiện của x để A xác định
    b) Rút gọn biểu thức A
    c) Tìm giá trị của x để A > 0
    HD: a) a ≠ −3, a ≠ 2 ; b)  ; c) A > 0 ( x > 2 hoặc x < −1
    Bài 10: Cho biểu thức 
    a) Tìm điều kiện đối với a để biểu thức C xác định. Rút gọn biểu thức C
    b) Tìm các giá trị của a để C = 1
    c) Khi nào thì C có giá trị dương? Có giá trị âm?
    HD: a) a ≠ −3, a ≠ ±2; b) ; c) C = 1 (  ; d) C > 0 ( ; C < 0 ( a < −3
    Bài 11: Cho biểu thức 
    a) Tìm điều kiện đối với x để biểu thức C xác định
    b) Rút gọn biểu thức C
    c) Tính giá trị của biểu thức C khi 
    d) Tìm các giá trị nguyên của x để C có giá trị nguyên
    HD: a) x ≠ 1, x ≠ −2, x ≠ 0; b)  ; c) ; d) x ( {−1, −3, −4, −6, 2}
    Bài 12: Cho biểu thức: 
    a) Với giá trị nào của a thì biểu thức A không xác định
    b) Rút gọn biểu thức A
    c) Với giá trị nguyên nào của a thì A có giá trị nguyên?
    HD: a) A không xác định ( a < 0, a = 0, 1, 2.
    b) Với a > 0, a ≠ 1, a ≠ 2: ; c) có duy nhất a = 6 thỏa mãn.
    Bài 13: Cho biểu thức: 
    a) Rút gọn biểu thức B
    b) Tính giá trị của B khi 
    c) Với giá trị nào của
     
    Gửi ý kiến

    CLICK VỀ ĐẦU TRANG