Danh ngôn về cuộc sống

THÔNG TIN GIÁO DỤC 24/24

Hổ trợ trực tuyến

  • (Vô Thường)
  • (ntn_dau)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Ảnh ngẫu nhiên

300pxDen_Mac_Dinh_Chi.jpg 270.jpg DAO_NHUNG.jpg 1.gif Bai_lam_so_3.flv Bai_thi_so_2.flv Bai_lam_so_1.flv 008_Dao_Nhung.jpg N.jpg Songcoichvibietvothuong.jpg Danhngoncuocsong220.jpg NOI_AY_CON_TIM_ME.swf FunPhotoBox1152701303cwzzgf.gif IMG_38591.jpg 1166.jpg WP_20150919_23_00_39_Pro.jpg

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    14 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    31 từ đẹp nhất trong tiếng Anh...

    0.31_TIENG_ANH.jpg
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST
    Người gửi: Đào Thị Nhung (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:39' 26-04-2009
    Dung lượng: 45.0 KB
    Số lượt tải: 2
    Mô tả:
    31 từ đẹp nhất trong tiếng Anh...

     

     

    Theo một tín ngưỡng xa xưa nào đó, chức năng của ngôn ngữ ban đầu bao gồm cả việc tương thông, liên kết với các vị thần cai quản thời gian, vì người ta tin rằng, ngôn ngữ có thể được lắng nghe bởi các vị thần.

    Bạn biết không, 31 từ đẹp nhất này do Hội đồng Anh (Bristish Council) tuyển chọn, và theo 1 tín ngưỡng xa xưa nào đó, chức năng của ngôn ngữ ban đầu bao gồm cả việc tương thông, liên kết với các vị thần cai quản thời gian, vì người ta tin rằng, ngôn ngữ có thể được lắng nghe bởi các vị thần.

    Do vậy, người ta đã chia 31 từ này cho 31 ngày trong 1 tháng, cùng 12 từ quan trọng đầu tiên cho 12 tháng để mong được may mắn suốt năm.

    Chúng ta có thể căn cứ vào 31 từ này để làm 1 bài bói vui nhé, bạn hãy lấy ngày sinh nhật của mình và tra với bảng trên, theo quy tắc 31 từ là 31 ngày và 12 từ đầu tiên là tháng. Sinh nhật của bạn nói lên điều gì nào?

    • 1. mother: người mẹ, tình mẫu tử
    • 2. passion: tình cảm, cảm xúc
    • 3. smile: nụ cười thân thiện
    • 4. love: tình yêu
    • 5. eternity: sự bất diệt, vĩnh cửu
    • 6. fantastic: xuất sắc, tuyệt vời
    • 7. destiny: số phận, định mệnh
    • 8. freedom: sự tự do
    • 9. liberty: quyền tự do
    • 10. tranquility: sự bình yên
    • 11. peace: sự hoà bình
    • 12. blossom: sự hứa hẹn, triển vọng
    • 13. sunshine: ánh nắng, sự hân hoan
    • 14. sweetheart: người yêu dấu
    • 15. gorgeous: lộng lẫy, huy hoàng
    • 16. cherish: yêu thương
    • 17. enthusiasm: sự hăng hái, nhiệt tình
    • 18. hope: sự hy vọng
    • 19. grace: sự duyên dáng
    • 20. rainbow: cầu vồng, sự may mắn
    • 21. blue: màu thiên thanh
    • 22. sunflower: hoa hướng dương
    • 23. twinkle: sự long lanh
    • 24. serendipity: sự tình cờ, may mắn
    • 25. bliss: niềm vui sướng vô bờ
    • 26. lullaby: bài hát ru con, sự dỗ dành
    • 27. sophisticated: sự tinh vi
    • 28. renaissance: sự phục hưng
    • 29. cute: xinh xắn đáng yêu
    • 30. cosy: ấm cúng
    • 31. butterfly: bươm bướm, sự kiêu sa
     

    (Theo Diễn Đàn TiengAnh.com.vn)

     
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    CLICK VỀ ĐẦU TRANG