Danh ngôn về cuộc sống

THÔNG TIN GIÁO DỤC 24/24

Hổ trợ trực tuyến

  • (Vô Thường)
  • (ntn_dau)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Ảnh ngẫu nhiên

300pxDen_Mac_Dinh_Chi.jpg 270.jpg DAO_NHUNG.jpg 1.gif Bai_lam_so_3.flv Bai_thi_so_2.flv Bai_lam_so_1.flv 008_Dao_Nhung.jpg N.jpg Songcoichvibietvothuong.jpg Danhngoncuocsong220.jpg NOI_AY_CON_TIM_ME.swf FunPhotoBox1152701303cwzzgf.gif IMG_38591.jpg 1166.jpg WP_20150919_23_00_39_Pro.jpg

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    CÁC ĐỀ THI CASIO

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST
    Người gửi: Đào Thị Nhung (trang riêng)
    Ngày gửi: 05h:30' 07-09-2010
    Dung lượng: 9.7 MB
    Số lượt tải: 80
    Số lượt thích: 0 người
    I.CÁC BÀI TOÁN VỀ : “ PHÉP NHÂN TRÀN MÀN HÌNH ”
    Bài 1:
    Tính chính xác tổng S = 1.1! + 2.2! + 3.3! + 4.4! + ... + 16.16!.
    Giải:
    Vì n . n! = (n + 1 – 1).n! = (n + 1)! – n! nên:
    S = 1.1! + 2.2! + 3.3! + 4.4! + ... + 16.16! = (2! – 1!) + (3! – 2!) + ... + (17! – 16!)
    S = 17! – 1!.
    Không thể tính 17 bằng máy tính vì 17! Là một số có nhiều hơn 10 chữ số (tràn màn hình). Nên ta tính theo cách sau:
    Ta biểu diễn S dưới dạng : a.10n + b với a, b phù hợp để khi thực hiện phép tính, máy không bị tràn, cho kết quả chính xác.
    Ta có : 17! = 13! . 14 . 15 . 16 . 17 = 6227020800 . 57120
    Lại có: 13! = 6227020800 = 6227 . 106 + 208 . 102 nên
    S = (6227 . 106 + 208 . 102) . 5712 . 10 – 1
    = 35568624 . 107 + 1188096 . 103 – 1 = 355687428096000 – 1
    = 355687428095999.
    Bài 2:
    Tính kết quả đúng của các tích sau:
    M = 2222255555 . 2222266666.
    N = 20032003 . 20042004.
    Giải:
    Đặt A = 22222, B = 55555, C = 666666. Ta có M = (A.105 + B)(A.105 + C) = A2.1010 + AB.105 + AC.105 + BC Tính trên máy: A2 = 493817284 ; AB = 1234543210 ; AC = 1481451852 ; BC = 3703629630 Tính trên giấy:
    A2.1010
    4
    9
    3
    8
    1
    7
    2
    8
    4
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    
    AB.105
    
    
    
    
    1
    2
    3
    4
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    
    AC.105
    
    
    
    
    1
    4
    8
    1
    4
    5
    1
    8
    5
    2
    0
    0
    0
    0
    0
    
    BC
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    3
    7
    0
    3
    6
    2
    9
    6
    3
    0
    
    M
    4
    9
    3
    8
    4
    4
    4
    4
    4
    3
    2
    0
    9
    8
    2
    9
    6
    3
    0
    
    Đặt X = 2003, Y = 2004. Ta có: N = (X.104 + X) (Y.104 + Y) = XY.108 + 2XY.104 + XY Tính XY, 2XY trên máy, rồi tính N trên giấy như câu a)
    Kết quả:
    M = 4938444443209829630.
    N = 401481484254012.
    Bài tập tương tự:
    Tính chính xác các phép tính sau:
    A = 20!.
    B = 5555566666 . 6666677777
    C = 20072007 . 20082008
    10384713
    201220032

    II. TÌM SỐ DƯ CỦA PHÉP CHIA SỐ NGUYÊN
    a) Khi đề cho số bé hơn 10 chữ số: Số bị chia = số chia . thương + số dư (a = bq + r) (0 < r < b)
    Suy ra r = a – b . q
    Ví dụ : Tìm số dư trong các phép chia sau:
    9124565217 cho 123456
    987896854 cho 698521
    b) Khi đề cho số lớn hơn 10 chữ số:
    Phương pháp:
    Tìm số dư của A khi chia cho B ( A là số có nhiều hơn 10 chữ số)
    Cắt ra thành 2 nhóm , nhóm đầu có chín chữ số (kể từ bên trái). Tìm số dư phần đầu khi chia cho B.
    Viết liên tiếp sau số dư phần còn lại (tối đa đủ 9 chữ số) rồi tìm số dư lần hai. Nếu còn nữa tính liên tiếp như vậy.
    Ví dụ: Tìm số dư của phép chia 2345678901234 cho 4567.
    Ta tìm số dư của phép chia 234567890 cho 4567: Được kết quả số dư là : 2203
    Tìm tiếp số dư của phép chia 22031234 cho 4567.
    Kết quả số dư cuối cùng là 26.
    Bài tập: Tìm số dư của các phép chia:
    983637955 cho 9604325
    903566896235 cho 37869.
    1234567890987654321 : 123456
    c) Dùng kiến thức về đồng dư để tìm số dư.
    * Phép đồng dư:
    + Định nghĩa: Nếu hai số nguyên a và b chia cho c (c khác 0) có cùng số dư
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    CLICK VỀ ĐẦU TRANG