Danh ngôn về cuộc sống

THÔNG TIN GIÁO DỤC 24/24

Hổ trợ trực tuyến

  • (Vô Thường)
  • (ntn_dau)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Ảnh ngẫu nhiên

300pxDen_Mac_Dinh_Chi.jpg 270.jpg DAO_NHUNG.jpg 1.gif Bai_lam_so_3.flv Bai_thi_so_2.flv Bai_lam_so_1.flv 008_Dao_Nhung.jpg N.jpg Songcoichvibietvothuong.jpg Danhngoncuocsong220.jpg NOI_AY_CON_TIM_ME.swf FunPhotoBox1152701303cwzzgf.gif IMG_38591.jpg 1166.jpg WP_20150919_23_00_39_Pro.jpg

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    11 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    ĐẠI SỐ 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Web Vô Thường ST>
    Người gửi: Đào Thị Nhung (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:52' 16-08-2011
    Dung lượng: 921.0 KB
    Số lượt tải: 7
    Số lượt thích: 0 người
    Chương Iii: Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
    Tiết37: giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số

    I - Mục tiêu
    - Học sinh nắm chắc cách biến đổi hệ phương trình bằng qui tắc cộng đại số .
    - Học sinh cần nắm vững cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng đại số. Kĩ năng giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bắt đầ nâng cao dần lên.
    - Rèn luyện tính chính xác cẩn thận khi giải toán.
    II- Phương tiện đồ dùng dạy học
    SGK, STK,Phiếu học tập.
    III- Các bước lên lớp

    Hoạt động của giáo viên
    Hoạt động của học sinh
    
    Hoạt động1: Qui tắc cộng đại số

    Giáo viên giới thiệu qui tắc cộng đại số
    (Máy chiếu)

    Gọi em đọc qui tắc SGk



    GV hướng dẫn học sinh




    Lần lượt gọi hs lên bảng làm bài tập áp dụng.Bài 20 a, b c


    Nhận xét chữa bài và cho điểm học sinh.

    Hoạt động2: áp dụng


    Lên bảng làm bài tập áp dụng.

    Nhận xét và chữa bài của bạn.

    GV nhận xét và cho điểm học sinh.










    Hãy nêu nhận xét về các hệ số của x trong hai pt của hệ đã cho.

    Làm thế nào để đưa hệ số của x trong 2 pt trên về cùng hệ số.


    HS hoạt động nhóm giải hệ 3
    Đại diện các nhóm trình bày kết quả.
    GV nhận xét và cho điểm các nhóm.


    Hãy rút ra cách giải hệ pt bằng phương phaơps cộng đại số.
    1- Qui tắc cộng đại số
    Qui tắc:
    + Bước 1: Cộng hay trừ từng vế của 2 phương trình của hệ phương trình đã cho để được một phương trình mới.
    + Bước 2: Dùng phương trình mới ấy thay thế cho một trong 2 phương trình của hệ (và giữ nguyên phương trình kia)
    Xét hệ phương trình

    Cộng từng vế hai phương trình của hệ (I), ta được
    3x = 3 x= 1
    Do đó:
    (I)
    Vậy hệ có nghiệm duy nhất (x;y) = (1; 1)

    2- áp dụng
    a) Trường hợp 1:
    Xét hệ phương trình

    Cộng từng vế hai phương trình của hệ (II), ta được
    3x = 9 x= 3
    Do đó:
    (II)

    Vậy hệ có nghiệm duy nhất
    (x;y) = (3; -3)
    b) Trường hợp 2:
    Xét hệ phương trình

    Nhân 2 vế của phương trình thứ nhất với 2 và nhân 2 vế của phương trình thứ 2 với 3 ta có hệ tương đương.
    (III)
    Trừ từng vế hai phương trình của hệ (III), ta được
    5y = -5 y= -1
    Do đó:
    (III)

    Vậy hệ có nghiệm duy nhất
    (x;y) = (3; -1)
    Tóm tắt cách giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số. (SGK)
    
    Hoạt động3: Củng cố
    Hoạt động nhóm bài 20:c; d;

    Đại diện các nhóm trình bày kết quả.
    GV nhận xét và cho điểm các nhóm.
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    CLICK VỀ ĐẦU TRANG