Danh ngôn về cuộc sống

THÔNG TIN GIÁO DỤC 24/24

Hổ trợ trực tuyến

  • (Vô Thường)
  • (ntn_dau)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Ảnh ngẫu nhiên

300pxDen_Mac_Dinh_Chi.jpg 270.jpg DAO_NHUNG.jpg 1.gif Bai_lam_so_3.flv Bai_thi_so_2.flv Bai_lam_so_1.flv 008_Dao_Nhung.jpg N.jpg Songcoichvibietvothuong.jpg Danhngoncuocsong220.jpg NOI_AY_CON_TIM_ME.swf FunPhotoBox1152701303cwzzgf.gif IMG_38591.jpg 1166.jpg WP_20150919_23_00_39_Pro.jpg

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    19 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    ĐỀ THI THỬ ĐIA LÝ SỐ 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Web Vô Thường st>
    Người gửi: Đào Thị Nhung (trang riêng)
    Ngày gửi: 07h:13' 02-06-2011
    Dung lượng: 15.8 KB
    Số lượt tải: 36
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
    Thời gian: 60 phút ( không kể thời gian phát đề)
    A. Phần chung: (8,0 điểm)
    Câu 1: (3,0 điểm) Dựa vào át lát và kiến thức đã học cho biết Địa hình nước ta có những đặc điểm cơ bản nào ?
    Câu 2: ( 2,0 điểm) Dựa vào bảng số liệu sau:
    Cơ cấu cây công nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu năm giai đoạn 1975 – 2005.
    Đơn vị: %
    Năm
    Tổng số
    Cây công nghiệp hàng năm
    Cây công nghiệp lâu năm
    
    1975
    100
    54,9
    45,1
    
    1980
    100
    59,2
    40,8
    
    1985
    100
    56,1
    43,9
    
    1990
    100
    45,2
    55,8
    
    1995
    100
    44,3
    55,7
    
    2000
    100
    34,9
    65,1
    
    2005
    100
    34,5
    65,5
    
     Dựa vào bảng số liệu nhận xét sự thay đổi trong cơ cấu diện tích cây công nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu năm, có liên quan như thế nào đến sự thay đổi trong phân bố sản xuất cây công nghiệp ?
    Câu 3: (3,0 điểm) Dựa vào át lát và kiến thức đã học trình bày những thế mạnh và hạn chế của Trung Du Miền Núi Bắc Bộ trong việc khai thác, chế biến khoáng sản và thủy điện ?
    B. Phần Riêng: (2,0 điểm)
    Câu 4a: Dành cho thí sinh chương trình chuẩn
    Cho bảng số liệu sau về giá trị sản xuất nông lâm ngư nghiệp: (Đơn vị: tỷ đồng)
    Ngành/ Năm
    2002o00 2000
    2005
    
    Nông nghiệp
    129.140,5
    183.342,4
    
    Lâm nghiệp
    7.673,9
    9.496,2
    
    Thủy sản
    26.498,9
    63.549,2
    
    a. Tính tỷ trọng từng ngành trong giá trị sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và ngư nghiệp.
    b. Vẽ biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu sản xuất nông lâm ngư nghiệp.
    Câu 4b: Dành cho thí sinh chương trình nâng cao
    Dựa vào bảng số liệu sau:
    Năm
    1960
    1970
    1980
    1990
    2000
    2005
    
    Dân số ( triệu người)
    30,2
    41,9
    53,7
    66,2
    76,3
    84,2
    
    Tỉ lệ gia tăng tự nhiên ( %)
    3,93
    3,24
    2,16
    2,1
    1,32
    1,32
    
    - Vẽ biểu đồ cột và đường thể hiện dân số và gia tăng tự nhiên của dân số nước ta năm 1960 – 2005.
    - Nêu nhận xét và giải thích.
    -------- Hết -----------
    Lưu ý: Học sinh được sử dụng át lát Địa Lí để làm bài

     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    CLICK VỀ ĐẦU TRANG