Danh ngôn về cuộc sống

THÔNG TIN GIÁO DỤC 24/24

Hổ trợ trực tuyến

  • (Vô Thường)
  • (ntn_dau)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Ảnh ngẫu nhiên

300pxDen_Mac_Dinh_Chi.jpg 270.jpg DAO_NHUNG.jpg 1.gif Bai_lam_so_3.flv Bai_thi_so_2.flv Bai_lam_so_1.flv 008_Dao_Nhung.jpg N.jpg Songcoichvibietvothuong.jpg Danhngoncuocsong220.jpg NOI_AY_CON_TIM_ME.swf FunPhotoBox1152701303cwzzgf.gif IMG_38591.jpg 1166.jpg WP_20150919_23_00_39_Pro.jpg

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    9 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    NGÂN HÀNG TRẮC NGHIỆM SINH

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Web Vô Thường - St>hiệu
    Người gửi: Đào Thị Nhung (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:32' 11-04-2011
    Dung lượng: 632.5 KB
    Số lượt tải: 341
    Số lượt thích: 0 người
    TRĂC NGHIỆM BÀI 1

    Gen là một đoạn ADN mang thông tin
    A. mã hoá cho 1 chuỗi polipeptit hoặc 1 phân tử ARN. B. qui định cơ chế di truyền .
    C. qui định cấu trúc của 1 phân tử prôtêin. D. mã hoá các axit amin.
    A
    
    
    Trình tự các vùng theo mạch mã gốc của một gen điển hình là
    A. 5’mã hóa ( điều hòa ( kết thúc phiên mã 3’. B. 5’điều hòa ( mã hóa ( kết thúc phiên mã 3’.
    C. 3’mã hóa ( điều hòa ( kết thúc phiên mã 5’ D. 3’điều hòa ( mã hóa ( kết thúc phiên mã 5’.
    D
    
    
    Phát biểu sai về vai trò của các vùng trong 1 gen cấu trúc:
    A. Vùng điều hòa của gen mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.
    B. Vùng mã hóa của gen mang tín hiệu mã hóa các axit amin.
    C. Vùng kết thúc của gen mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã.
    D. Các tín hiệu trên các vùng điều hòa, vùng mã hóa và vùng kết thúc của gen đều là trình tự nuclêôtit.
    C
    
    
    Gen không phân mảnh là các gen có vùng mã hóa
    A. liên tục và thường gặp ở sinh vật nhân thực. B. liên tục và thường gặp ở sinh vật nhân sơ.
    C. không liên tục và thường gặp ở sinh vật nhân sơ. D. không liên tục và thường gặp ở sinh vật nhân thực.
    B
    
    
    Các gen có vùng mã hoá không liên tục (có sự xen kẻ giữa các đoạn êxon và các đoạn intron) được gọi là các gen
    A. không phân mảnh và gặp ở sinh vật nhân thực. B. phân mảnh và gặp ở sinh vật nhân sơ.
    C. phân mảnh và gặp ở sinh vật nhân thực. D. không phân mảnh và gặp ở sinh vật nhân sơ.
    C
    
    
    Bản chất của mã di truyền là
    A.3 nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin.
    B.một bộ ba mã hoá cho một axitamin.
    C. các axitamin đựơc mã hoá trong gen.
    D. trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin.
    D
    
    
    Phát biểu đúng về đặc điểm của mã di truyền, trừ:
    A. Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba (không gối lên nhau).
    B. Mã di truyền có tính phổ biến (tất cả các loài đều có chung 1 bộ mã di truyền, không có ngoại lệ).
    C. Mã di truyền có tính thoái hóa (nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa 1 loại axit amin, trừ AUG và UGG).
    D. Mã di truyền có tính đặc hiệu (1 bộ ba chỉ mã hóa 1 loại axit amin).
    B
    
    
    Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra theo các nguyên tắc:
    A. NTBS và nguyên tắc bán bảo tồn . B. NTBS và nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc gián đoạn.
    C. NTBS và nguyên tắc gián đoạn. D. Nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc gián đoạn.
    A
    
    
    Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế tự nhân đôi của ADN là
    A. A liên kết với X, G liên kết với T. B. A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết với G.
    C. A liên kết với U, G liên kết với X. D. A liên kết với T, G liên kết với X.
    D
    
    
    Nguyên tắc bán bảo tồn được thể hiện trong cơ chế tự nhân đôi của ADN là:
    A. Trong 2 phân tử ADN con thì một phân tử là từ ADN mẹ và một phân tử mới tổng hợp.
    B. Trong mỗi phân tử ADN con thì có sự xen kẻ giữa các đoạn của ADN mẹ với các đoạn mới tổng hợp.
    C. Trong mỗi phân tử ADN con thì một mạch là từ ADN mẹ và một mạch mới tổng hợp.
    D. Trong mỗi phân tử ADN con thì một nửa phân tử ADN mẹ nối với một nửa phân tử ADN mới tổng hợp.
    C
    
    
    Hai mạch đơn của phân tử ADN tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y nhờ
    A. các enzim tháo xoắn. B. enzim ADN pôlimeraza. C. enzim ligaza. D. ARN pôlimeraza.
    A
    
    
    Trong quá trình tổng hợp các mạch ADN mới, ADN pôlimeraza xúc tác hình thành mạch đơn mới theo chiều
    A. chiều 3’( 5’. B. chiều 5’( 3’. C. cả 2 chiều. D. chiều 5’( 3’ hoặc 3’( 5’ tùy theo từng mạch khuôn.
    B
    
    
    Mạch mới được tổng hợp theo từng
    Avatar

    Chúc cô ngày mới tràn đầy niềm vui. Cô cho em xin tư liệu này. Em đang cần nhiều tư liệu loại này. Cô còn nữa thì cho em xin luôn nhé. Cám ơn cô rất nhiều.  

    Avatar
    Hi! Chúc em ngày mới cũng thật vui! Tặng em đấy!
     
    Gửi ý kiến

    CLICK VỀ ĐẦU TRANG