Danh ngôn về cuộc sống

THÔNG TIN GIÁO DỤC 24/24

Hổ trợ trực tuyến

  • (Vô Thường)
  • (ntn_dau)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Ảnh ngẫu nhiên

300pxDen_Mac_Dinh_Chi.jpg 270.jpg DAO_NHUNG.jpg 1.gif Bai_lam_so_3.flv Bai_thi_so_2.flv Bai_lam_so_1.flv 008_Dao_Nhung.jpg N.jpg Songcoichvibietvothuong.jpg Danhngoncuocsong220.jpg NOI_AY_CON_TIM_ME.swf FunPhotoBox1152701303cwzzgf.gif IMG_38591.jpg 1166.jpg WP_20150919_23_00_39_Pro.jpg

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    16 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thi Toán 7 HK II 2013-2014

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: THCS Bình Giang
    Người gửi: Trần Quang Hiệp (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:12' 07-05-2014
    Dung lượng: 145.0 KB
    Số lượt tải: 1053
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn : 11/04/2014
    Ngày kiểm tra :…/…/2014
    Tuần :36 ;Tiết PPCT 70
    KIỂM TRA : HỌC KÌ II
    MÔN : TOÁN - KHỐI 7
    Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề )
    I.MỤC TIÊU.
    1.Về kiến thức:Kiểm tra chất lượng học sinh học kỳ II. - Biết lập bảng tần số ; biết tính số trung bình cộng.(Nhận biết được các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác ) - Học sinh  biết tính giá trị của đa thức để chứng tỏ nghiệm của đa thức ;biết cộng , trừ hai đa thức .
    - Biết vẽ hình theo bài toán và ghi GT và KL của bài toán ; biết chứng minh hai cạnh bằng nhau,quan hệ các cạnh trong một tam giác và chứng minh một tam giác là tam giác cân.
    2. Về kĩ năng:Rèn luyện kỹ năng giải các bài toán liên quan đến kiến thức trên ; biết vận dụng quy
     tắc ; các tính chất,định lý vào giải và chứng minh  bài tập ; biết vận dụng nâng cao .
    3. Về thái độ:Đánh giá mức độ học tập của học sinh ; rèn tính tự giác ; tính độc lập khi làm bài kiểm
      tra , thực hiện nghiêm túc quy chế kiểm tra .
    II.CHUẨN BỊ.
    1. Chuẩn bị của học sinh  : Ôn tập các kiến thức ,viết ,thước kẻ, máy tính bỏ túi.
    2. Chuẩn bị của giáo viên :
    a. Ma trận đề :
    Cấp độ
    Chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    
    
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    1. Biểu thức đại số
    Nhận biết được các đơn thức đồng dạng
    
    -Kiểm tra được một số có là nghiệm của đa thức hay không?
    -Cộng, trừ hai đa thức một biến
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    2 (0)
    2 (0)
    33,3% (0)
    
    2
    2
    66,7%
    
    4 (2)
    4 (2)
    40% (20%)
    
    2. Thống kê
    
    
    -Trình bày được các số liệu thống kê bằng bảng tần số. Nêu nhận xét và tính được số trung bình cộng của dấu hiệu
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    
    
    2
    2
    100%
    
    2
    2
    20%
    
    3. Các kiến thức về tam giác
    Nhận biết được trường hợp bằng nhau thứ 2 của 2 tam giác




    Vẽ hình, ghi giả thiết – kết luận
    -Vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
    Xác định dạng đặc biệt của tam giác
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
     (0) 2
    (0) 2
    (0%) 44,4%
    1
    1
    22,2%
    1
    0,5
    11,1%
    1
    1
    22,3%
    (3) 5
    (2,5) 4,5
    (25%) 45%
    
    4. Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác. Các đường đồng quy trong tam giác
    
    Biết quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác
    -Vận dụng mối quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    
    1
    1
    66,7%
    1
    0,5
    33,3%
    

    2
    1,5
    15%
    
    Tổng số câu:
    Tổng số điểm:
    Tỉ lệ %
    2
    2
    20%
    2
    2
    20%
    6
    5
    50%
    1
    1
    10%
    11
    10
    100%
    
    b.Đề kiểm tra :
    Phần I.Lý thuyết: Học sinh chon một trong 2 đề sau:
    Đề I.(2 điểm).
    Câu 1.Thế nào là hai đơn thức đồng dạng?
    Câu 2.Tìm các đơn thức đồng dạng trong các đơn thức sau:
    2x2y ;  (xy)2 ; – 5xy2 ; 8xy ; x2y
    Đề II. (2 điểm )
    Câu 1.Phát biểu trường hợp bằng nhau thứ hai của 2 tam giác?
    Câu 2.Cho hai tam giác  và  có: Â = Ê = 650 , AB = DE = 4cm, AC = EF = 6cm. Hai tam giác trên có bằng nhau không? Vì sao?
    Phần II.Bài Tập :
    Bài 1. (1 điểm).
    Cho tam giác ABC có AB =
     
    Gửi ý kiến

    CLICK VỀ ĐẦU TRANG